translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "lực lượng" (1件)
lực lượng
日本語 部隊
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
救助部隊が到着した。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "lực lượng" (5件)
lực lượng chức năng
日本語 当局
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
当局は事件の性質を明らかにしました。
マイ単語
lực lượng liên bang
日本語 連邦軍
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
ボランティア団体は、連邦軍からの圧力がますます高まっており、その中には連邦捜査官が自宅を訪れることも含まれると述べている。
マイ単語
lực lượng vũ trang
日本語 軍隊
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
国の軍隊は常に主権と国家安全保障を守る準備ができている。
マイ単語
lực lượng ủy nhiệm
日本語 代理勢力、代理軍
Iran yêu cầu chấm dứt đối đầu kể cả với tất cả lực lượng ủy nhiệm của nước này trong khu vực.
イランは、地域におけるすべての代理勢力との対立も終結させるよう要求している。
マイ単語
lực lượng quân sự
日本語 軍事力
Quốc gia này có lực lượng quân sự mạnh mẽ.
この国は強力な軍事力を持っている。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "lực lượng" (20件)
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
救助部隊が到着した。
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
当局は事件の性質を明らかにしました。
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
当局は誤った情報の本質を明らかにしました。
Số lượng quân địch đã áp đảo lực lượng phòng thủ của chúng ta.
敵軍の数は我々の防衛力を圧倒した。
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
ボランティア団体は、連邦軍からの圧力がますます高まっており、その中には連邦捜査官が自宅を訪れることも含まれると述べている。
Ba chiếc xe của lực lượng liên bang đã chặn cả con đường bên ngoài.
連邦軍の車3台が外の道を塞いだ。
Tàu tuần tra thuộc lực lượng cảnh sát biển.
沿岸警備隊に属する巡視船。
Lực lượng cảnh sát biển Hy Lạp cho biết.
ギリシャ沿岸警備隊が述べた。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
トランプ氏は「強力な艦隊」と表現した海軍部隊を展開した。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
トランプ氏は「強力な艦隊」と表現した海軍部隊を展開した。
Lực lượng CSGT làm nhiệm vụ điều tiết giao thông.
交通警察官は交通規制の任務を行います。
Chấp hành điều tiết và chỉ huy giao thông của lực lượng CSGT.
交通警察官の交通規制と指揮に従う。
Lực lượng an ninh đã tiêu diệt khoảng 30 nghi phạm ở Jalisco.
治安部隊はハリスコ州で約30人の容疑者を殺害した。
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
イラン軍の軍事演習中にミサイルが発射された。
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
イラン軍の軍事演習中にミサイルが発射された。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
トランプ氏はその国への圧力を高めるために海軍部隊を展開した。
Lực lượng Phòng vệ Israel (IDF) hôm nay cho biết không quân nước này đảm nhận nhiệm vụ tấn công.
イスラエル国防軍(IDF)は本日、その空軍が攻撃任務を担当すると発表した。
Lực lượng kháng chiến sẽ cùng tham gia hoạt động này.
抵抗勢力もこの活動に参加するでしょう。
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
国の軍隊は常に主権と国家安全保障を守る準備ができている。
Đây là lực lượng chủ lực của quân đội.
これが軍の主力部隊だ。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)